TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敛

liǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斂

Âm Hán Việt LIỄM
Bộ thủ: 攴 (ngạt) · bộ số 66 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: liễm, liệm

敛 nghĩa là kiềm chế, kiểm soát.

Nghĩa của 敛

liǎn

LIỄMphồn thể 斂
  1. văn học Kiềm chế
  2. văn học Kiểm soát (bản thân)
  3. Thu thập; gom lại
  4. Tiếng Đài Loan liàn

liàn

phồn thể 斂
  1. Biến thể của 殓 (liàn)

Từ ghép có 敛

Thành ngữ có 敛

  • 横征暴敛 — Thu thuế cưỡng bức và bóc lột (thành ngữ); cưỡng ép vắt kiệt thuế từ người dân
  • 锋芒内敛 — Có tài nhưng khiêm tốn
  • 裒敛无厌 — Tích lũy của cải không biết chán

Câu hỏi thường gặp

敛 nghĩa là gì?

敛 (liǎn, liàn) nghĩa là kiềm chế, kiểm soát.

敛 đọc thế nào?

敛 đọc là liǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 敛 là gì?

Âm Hán Việt của 敛 là "liễm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.