敛衽 nghĩa là Nghi thức cúi chào của phụ nữ thời xưa.
Nghĩa của 敛衽
liǎnrèn
Động từphồn thể 斂衽
Nghi thức cúi chào của phụ nữ thời xưa
Câu hỏi thường gặp
敛衽 nghĩa là gì?
敛衽 (liǎnrèn) nghĩa là Nghi thức cúi chào của phụ nữ thời xưa.
敛衽 đọc thế nào?
敛衽 đọc là liǎnrèn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.