TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敛迹

liǎnjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斂跡

Âm Hán Việt LIỄM TÍCH

敛迹 nghĩa là kiêng khem.

Nghĩa của 敛迹

liǎnjì

LIỄM TÍCHĐộng từphồn thể 斂跡
  1. Kiêng khem
  2. Tạm thời từ bỏ điều xấu
  3. Che giấu dấu vết
  4. Ẩn mình
  5. Rút lui (khỏi tầm nhìn)

Câu hỏi thường gặp

敛迹 nghĩa là gì?

敛迹 (liǎnjì) nghĩa là kiêng khem.

敛迹 đọc thế nào?

敛迹 đọc là liǎnjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 敛迹 là gì?

Âm Hán Việt của 敛迹 là "liễm tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.