TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敞口

chǎngkǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƯỞNG KHẨU

敞口 nghĩa là há miệng, tự do.

Nghĩa của 敞口

chǎngkǒu

SƯỞNG KHẨUTính từ
  1. Há miệng (lọ, v.v.)
  2. lời nói Tự do
  3. Phơi bày (tài chính)

Câu hỏi thường gặp

敞口 nghĩa là gì?

敞口 (chǎngkǒu) nghĩa là há miệng, tự do.

敞口 đọc thế nào?

敞口 đọc là chǎngkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 敞口 là gì?

Âm Hán Việt của 敞口 là "sưởng khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.