敞开
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 敞開
敞开 nghĩa là mở toang, không hạn chế.
Nghĩa của 敞开
chǎngkāi
SƯỞNG KHAIĐộng từ, Phó từphồn thể 敞開- Mở toang
- Không hạn chế
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 敞开
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
敞开 nghĩa là gì?
敞开 (chǎngkāi) nghĩa là mở toang, không hạn chế.
敞开 đọc thế nào?
敞开 đọc là chǎngkāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 敞开 là gì?
Âm Hán Việt của 敞开 là "sưởng khai".