TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敞开

chǎngkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敞開

Âm Hán Việt SƯỞNG KHAI

敞开 nghĩa là mở toang, không hạn chế.

Nghĩa của 敞开

chǎngkāi

SƯỞNG KHAIĐộng từ, Phó từphồn thể 敞開
  1. Mở toang
  2. Không hạn chế

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 敞开

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

敞开 nghĩa là gì?

敞开 (chǎngkāi) nghĩa là mở toang, không hạn chế.

敞开 đọc thế nào?

敞开 đọc là chǎngkāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 敞开 là gì?

Âm Hán Việt của 敞开 là "sưởng khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.