敞篷车 (chǎngpéngchē) nghĩa là xe mui trần, xe mở mui.
敞篷车 đọc thế nào?
敞篷车 đọc là chǎngpéngchē (pinyin).
Âm Hán Việt của 敞篷车 là gì?
Âm Hán Việt của 敞篷车 là "sưởng bồng xa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.