TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敢为人先

gǎnwéirénxiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敢為人先

Âm Hán Việt CẢM VI NHÂN TIÊN

敢为人先 nghĩa là dám đi đầu, tiên phong.

Nghĩa của 敢为人先

gǎnwéirénxiān

CẢM VI NHÂN TIÊNCụm từphồn thể 敢為人先
  1. Dám đi đầu
  2. thành ngữ Tiên phong

Câu hỏi thường gặp

敢为人先 nghĩa là gì?

敢为人先 (gǎnwéirénxiān) nghĩa là dám đi đầu, tiên phong.

敢为人先 đọc thế nào?

敢为人先 đọc là gǎnwéirénxiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 敢为人先 là gì?

Âm Hán Việt của 敢为人先 là "cảm vi nhân tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.