敢不从命 (gǎnbùcóngmìng) nghĩa là Không dám không tuân lệnh.
敢不从命 đọc thế nào?
敢不从命 đọc là gǎnbùcóngmìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 敢不从命 là gì?
Âm Hán Việt của 敢不从命 là "cảm bất tòng mệnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.