TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敢不从命

gǎnbùcóngmìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敢不從命

Âm Hán Việt CẢM BẤT TÒNG MỆNH

敢不从命 nghĩa là Không dám không tuân lệnh.

Nghĩa của 敢不从命

gǎnbùcóngmìng

CẢM BẤT TÒNG MỆNHphồn thể 敢不從命
  1. thành ngữ Không dám không tuân lệnh

Câu hỏi thường gặp

敢不从命 nghĩa là gì?

敢不从命 (gǎnbùcóngmìng) nghĩa là Không dám không tuân lệnh.

敢不从命 đọc thế nào?

敢不从命 đọc là gǎnbùcóngmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 敢不从命 là gì?

Âm Hán Việt của 敢不从命 là "cảm bất tòng mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.