thành ngữ Không gì không dám làm; dám nghĩ dám làm
Câu hỏi thường gặp
敢作敢为 nghĩa là gì?
敢作敢为 (gǎnzuògǎnwéi) nghĩa là dám nghĩ dám làm.
敢作敢为 đọc thế nào?
敢作敢为 đọc là gǎnzuògǎnwéi (pinyin).
Âm Hán Việt của 敢作敢为 là gì?
Âm Hán Việt của 敢作敢为 là "cảm tác cảm vi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.