敢做敢当 nghĩa là Dám làm và dũng cảm chịu trách nhiệm về việc đó.
Nghĩa của 敢做敢当
gǎnzuògǎndāng
CẢM TỐ CẢM ĐƯƠNGCụm từphồn thể 敢做敢當
Dám làm và dũng cảm chịu trách nhiệm về việc đó
Người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu quả từ hành động của mình
Không đùn đẩy trách nhiệm
Câu hỏi thường gặp
敢做敢当 nghĩa là gì?
敢做敢当 (gǎnzuògǎndāng) nghĩa là Dám làm và dũng cảm chịu trách nhiệm về việc đó.
敢做敢当 đọc thế nào?
敢做敢当 đọc là gǎnzuògǎndāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 敢做敢当 là gì?
Âm Hán Việt của 敢做敢当 là "cảm tố cảm đương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.