TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敢做敢当

gǎnzuògǎndāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敢做敢當

Âm Hán Việt CẢM TỐ CẢM ĐƯƠNG

敢做敢当 nghĩa là Dám làm và dũng cảm chịu trách nhiệm về việc đó.

Nghĩa của 敢做敢当

gǎnzuògǎndāng

CẢM TỐ CẢM ĐƯƠNGCụm từphồn thể 敢做敢當
  1. Dám làm và dũng cảm chịu trách nhiệm về việc đó
  2. Người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu quả từ hành động của mình
  3. Không đùn đẩy trách nhiệm

Câu hỏi thường gặp

敢做敢当 nghĩa là gì?

敢做敢当 (gǎnzuògǎndāng) nghĩa là Dám làm và dũng cảm chịu trách nhiệm về việc đó.

敢做敢当 đọc thế nào?

敢做敢当 đọc là gǎnzuògǎndāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 敢做敢当 là gì?

Âm Hán Việt của 敢做敢当 là "cảm tố cảm đương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.