TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

散会

sànhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 散會

散会 nghĩa là giải tán cuộc họp, dời họp.

Nghĩa của 散会

sànhuì

Động từphồn thể 散會
  1. Giải tán cuộc họp
  2. Dời họp
  3. Xong

Câu ví dụ với 散会

  • 等你到的时候应该已经散会了。 Děng nǐ dào de shíhou yīnggāi yǐjīng sànhuì le.Cuộc họp sẽ giải tán trong khi bạn tới đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1397318

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

散会 nghĩa là gì?

散会 (sànhuì) nghĩa là giải tán cuộc họp, dời họp.

散会 đọc thế nào?

散会 đọc là sànhuì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.