散会
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 散會
散会 nghĩa là giải tán cuộc họp, dời họp.
Nghĩa của 散会
sànhuì
Động từphồn thể 散會- Giải tán cuộc họp
- Dời họp
- Xong
Câu ví dụ với 散会
- 等你到的时候应该已经散会了。 Děng nǐ dào de shíhou yīnggāi yǐjīng sànhuì le.Cuộc họp sẽ giải tán trong khi bạn tới đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1397318
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
散会 nghĩa là gì?
散会 (sànhuì) nghĩa là giải tán cuộc họp, dời họp.
散会 đọc thế nào?
散会 đọc là sànhuì (pinyin).