TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

散光

sǎnguāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁN QUANG

散光 nghĩa là chứng loạn thị.

Nghĩa của 散光

sǎnguāng

TÁN QUANGDanh từ
  1. Chứng loạn thị

sànguāng

TÁN QUANGĐộng từ
  1. Tán xạ ánh sáng

Câu hỏi thường gặp

散光 nghĩa là gì?

散光 (sǎnguāng, sànguāng) nghĩa là chứng loạn thị.

散光 đọc thế nào?

散光 đọc là sǎnguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 散光 là gì?

Âm Hán Việt của 散光 là "tán quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.