TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

散兵

sǎnbīng giọng máy của trình duyệt

散兵 nghĩa là Lính tản mác và mất tổ chức.

Nghĩa của 散兵

sǎnbīng

Danh từ
  1. Lính tản mác và mất tổ chức
  2. Người đi lạc
  3. nghĩa bóng Người cô độc

Thành ngữ có 散兵

  • 散兵游勇 — Lính tản mác và giải tán (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động mất tổ chức, không phối hợp

Câu hỏi thường gặp

散兵 nghĩa là gì?

散兵 (sǎnbīng) nghĩa là Lính tản mác và mất tổ chức.

散兵 đọc thế nào?

散兵 đọc là sǎnbīng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.