TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

散场

sànchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 散場

散场 nghĩa là tan, kết thúc.

Nghĩa của 散场

sànchǎng

Động từphồn thể 散場
  1. rạp hát Tan
  2. buổi diễn Kết thúc

Câu hỏi thường gặp

散场 nghĩa là gì?

散场 (sànchǎng) nghĩa là tan, kết thúc.

散场 đọc thế nào?

散场 đọc là sànchǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.