散失
giọng máy của trình duyệt
散失 nghĩa là phung phí, mất.
Nghĩa của 散失
sànshī
Động từ- Phung phí
- Mất
Câu hỏi thường gặp
散失 nghĩa là gì?
散失 (sànshī) nghĩa là phung phí, mất.
散失 đọc thế nào?
散失 đọc là sànshī (pinyin).
散失 nghĩa là phung phí, mất.
散失 (sànshī) nghĩa là phung phí, mất.
散失 đọc là sànshī (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.