TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

散失

sànshī giọng máy của trình duyệt

散失 nghĩa là phung phí, mất.

Nghĩa của 散失

sànshī

Động từ
  1. Phung phí
  2. Mất

Câu hỏi thường gặp

散失 nghĩa là gì?

散失 (sànshī) nghĩa là phung phí, mất.

散失 đọc thế nào?

散失 đọc là sànshī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.