TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

散居

sǎnjū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẢN CƯ

散居 nghĩa là Sống rải rác trên một khu vực.

Nghĩa của 散居

sǎnjū

TẢN CƯĐộng từ
  1. một nhóm người Sống rải rác trên một khu vực

Câu hỏi thường gặp

散居 nghĩa là gì?

散居 (sǎnjū) nghĩa là Sống rải rác trên một khu vực.

散居 đọc thế nào?

散居 đọc là sǎnjū (pinyin).

Âm Hán Việt của 散居 là gì?

Âm Hán Việt của 散居 là "tản cư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.