散居 (sǎnjū) nghĩa là Sống rải rác trên một khu vực.
散居 đọc thế nào?
散居 đọc là sǎnjū (pinyin).
Âm Hán Việt của 散居 là gì?
Âm Hán Việt của 散居 là "tản cư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.