散客 nghĩa là Khách du lịch tự do (free independent traveler); khách du lịch cá nhân (trái ngược với đi theo đoàn).
Nghĩa của 散客
sǎnkè
Danh từ
Khách du lịch tự do (free independent traveler); khách du lịch cá nhân (trái ngược với đi theo đoàn)
Câu hỏi thường gặp
散客 nghĩa là gì?
散客 (sǎnkè) nghĩa là Khách du lịch tự do (free independent traveler); khách du lịch cá nhân (trái ngược với đi theo đoàn).
散客 đọc thế nào?
散客 đọc là sǎnkè (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.