散席
giọng máy của trình duyệt
散席 nghĩa là kết thúc tiệc.
Nghĩa của 散席
sànxí
- Kết thúc tiệc
Câu hỏi thường gặp
散席 nghĩa là gì?
散席 (sànxí) nghĩa là kết thúc tiệc.
散席 đọc thế nào?
散席 đọc là sànxí (pinyin).
散席 nghĩa là kết thúc tiệc.
散席 (sànxí) nghĩa là kết thúc tiệc.
散席 đọc là sànxí (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.