TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

散开

sànkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 散開

散开 nghĩa là tách ra, phân tán.

Nghĩa của 散开

sànkāi

Động từphồn thể 散開
  1. Tách ra
  2. Phân tán

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 散开

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

散开 nghĩa là gì?

散开 (sànkāi) nghĩa là tách ra, phân tán.

散开 đọc thế nào?

散开 đọc là sànkāi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.