TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

散座

sǎnzuò giọng máy của trình duyệt

散座 nghĩa là chỗ ngồi lẻ.

Nghĩa của 散座

sǎnzuò

  1. Chỗ ngồi lẻ (trong rạp)
  2. Hành khách không thường xuyên (trong xe kéo)

Câu hỏi thường gặp

散座 nghĩa là gì?

散座 (sǎnzuò) nghĩa là chỗ ngồi lẻ.

散座 đọc thế nào?

散座 đọc là sǎnzuò (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.