TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

散摊子

sàntānzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 散攤子

散摊子 nghĩa là giải tán, giải thể.

Nghĩa của 散摊子

sàntānzi

phồn thể 散攤子
  1. Giải tán; giải thể

Câu hỏi thường gặp

散摊子 nghĩa là gì?

散摊子 (sàntānzi) nghĩa là giải tán, giải thể.

散摊子 đọc thế nào?

散摊子 đọc là sàntānzi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.