TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

散播

sànbō giọng máy của trình duyệt

散播 nghĩa là truyền bá, phân tán.

Nghĩa của 散播

sànbō

Động từ
  1. Truyền bá
  2. Phân tán
  3. Phổ biến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 散播

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

散播 nghĩa là gì?

散播 (sànbō) nghĩa là truyền bá, phân tán.

散播 đọc thế nào?

散播 đọc là sànbō (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.