TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敦刻尔克

Dūnkè'ěrkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敦刻爾克

Âm Hán Việt ĐÔN KHẮC NHĨ KHẮC

敦刻尔克 nghĩa là Dunkirk, cảng ở miền bắc nước Pháp.

Nghĩa của 敦刻尔克

Dūnkè'ěrkè

ĐÔN KHẮC NHĨ KHẮCphồn thể 敦刻爾克tên riêng
  1. Dunkirk, cảng ở miền bắc nước Pháp

Câu hỏi thường gặp

敦刻尔克 nghĩa là gì?

敦刻尔克 (dūnkè'ěrkè) nghĩa là Dunkirk, cảng ở miền bắc nước Pháp.

敦刻尔克 đọc thế nào?

敦刻尔克 đọc là Dūnkè'ěrkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 敦刻尔克 là gì?

Âm Hán Việt của 敦刻尔克 là "đôn khắc nhĩ khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.