敦厚
giọng máy của trình duyệt
敦厚 nghĩa là chân thành.
Nghĩa của 敦厚
dūnhòu
ĐÔN HẬUTính từ- Chân thành
- Thật thà và thành thật
Câu hỏi thường gặp
敦厚 nghĩa là gì?
敦厚 (dūnhòu) nghĩa là chân thành.
敦厚 đọc thế nào?
敦厚 đọc là dūnhòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 敦厚 là gì?
Âm Hán Việt của 敦厚 là "đôn hậu".