TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敦睦

dūnmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÔN MỤC

敦睦 nghĩa là Thúc đẩy quan hệ hữu nghị.

Nghĩa của 敦睦

dūnmù

ĐÔN MỤCTính từ, Động từ
  1. Thúc đẩy quan hệ hữu nghị

Câu hỏi thường gặp

敦睦 nghĩa là gì?

敦睦 (dūnmù) nghĩa là Thúc đẩy quan hệ hữu nghị.

敦睦 đọc thế nào?

敦睦 đọc là dūnmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 敦睦 là gì?

Âm Hán Việt của 敦睦 là "đôn mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.