TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敬业乐群

jìngyèlèqún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敬業樂群

Âm Hán Việt KÍNH NGHIỆP LẠC QUẦN

敬业乐群 nghĩa là Cần mẫn và hòa đồng (thành ngữ); tỉ mỉ trong công việc và vui vẻ với đồng nghiệp.

Nghĩa của 敬业乐群

jìngyèlèqún

KÍNH NGHIỆP LẠC QUẦNCụm từphồn thể 敬業樂群
  1. Cần mẫn và hòa đồng (thành ngữ); tỉ mỉ trong công việc và vui vẻ với đồng nghiệp

Câu hỏi thường gặp

敬业乐群 nghĩa là gì?

敬业乐群 (jìngyèlèqún) nghĩa là Cần mẫn và hòa đồng (thành ngữ); tỉ mỉ trong công việc và vui vẻ với đồng nghiệp.

敬业乐群 đọc thế nào?

敬业乐群 đọc là jìngyèlèqún (pinyin).

Âm Hán Việt của 敬业乐群 là gì?

Âm Hán Việt của 敬业乐群 là "kính nghiệp lạc quần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.