TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敬启

jìngqǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敬啟

Âm Hán Việt KÍNH KHẢI

敬启 nghĩa là Lời kết thúc kính trọng trong thư.

Nghĩa của 敬启

jìngqǐ

KÍNH KHẢIphồn thể 敬啟
  1. Lời kết thúc kính trọng trong thư

Từ ghép có 敬启

Câu hỏi thường gặp

敬启 nghĩa là gì?

敬启 (jìngqǐ) nghĩa là Lời kết thúc kính trọng trong thư.

敬启 đọc thế nào?

敬启 đọc là jìngqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 敬启 là gì?

Âm Hán Việt của 敬启 là "kính khải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.