TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敬启者

jìngqǐzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敬啟者

Âm Hán Việt KÍNH KHẢI GIẢ

敬启者 nghĩa là kính gửi quý ông.

Nghĩa của 敬启者

jìngqǐzhě

KÍNH KHẢI GIẢphồn thể 敬啟者
  1. Kính gửi quý ông
  2. Bà hoặc người có liên quan

Câu hỏi thường gặp

敬启者 nghĩa là gì?

敬启者 (jìngqǐzhě) nghĩa là kính gửi quý ông.

敬启者 đọc thế nào?

敬启者 đọc là jìngqǐzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 敬启者 là gì?

Âm Hán Việt của 敬启者 là "kính khải giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.