TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敬告

jìnggào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÍNH CÁO

敬告 nghĩa là kính cẩn thông báo.

Nghĩa của 敬告

jìnggào

KÍNH CÁOĐộng từ
  1. Kính cẩn thông báo
  2. Tuyên bố một cách tôn kính

Câu hỏi thường gặp

敬告 nghĩa là gì?

敬告 (jìnggào) nghĩa là kính cẩn thông báo.

敬告 đọc thế nào?

敬告 đọc là jìnggào (pinyin).

Âm Hán Việt của 敬告 là gì?

Âm Hán Việt của 敬告 là "kính cáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.