TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敬备

jìngbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敬備

Âm Hán Việt KÍNH BỊ

敬备 nghĩa là cung kính dâng.

Nghĩa của 敬备

jìngbèi

KÍNH BỊphồn thể 敬備
  1. Cung kính dâng

Câu hỏi thường gặp

敬备 nghĩa là gì?

敬备 (jìngbèi) nghĩa là cung kính dâng.

敬备 đọc thế nào?

敬备 đọc là jìngbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 敬备 là gì?

Âm Hán Việt của 敬备 là "kính bị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.