TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敬若神明

jìngruòshénmíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÍNH NHƯỢC THẦN MINH

敬若神明 nghĩa là Kính trọng như thần thánh.

Nghĩa của 敬若神明

jìngruòshénmíng

KÍNH NHƯỢC THẦN MINH
  1. thành ngữ Kính trọng như thần thánh

Câu hỏi thường gặp

敬若神明 nghĩa là gì?

敬若神明 (jìngruòshénmíng) nghĩa là Kính trọng như thần thánh.

敬若神明 đọc thế nào?

敬若神明 đọc là jìngruòshénmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 敬若神明 là gì?

Âm Hán Việt của 敬若神明 là "kính nhược thần minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.