TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敬虔

jìngqián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÍNH KIỀN

敬虔 nghĩa là mộ đạo.

Nghĩa của 敬虔

jìngqián

KÍNH KIỀNTính từ
  1. Mộ đạo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 敬虔

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

敬虔 nghĩa là gì?

敬虔 (jìngqián) nghĩa là mộ đạo.

敬虔 đọc thế nào?

敬虔 đọc là jìngqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 敬虔 là gì?

Âm Hán Việt của 敬虔 là "kính kiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.