TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敬请

jìngqǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敬請

Âm Hán Việt KÍNH THỈNH

敬请 nghĩa là kính mời.

Nghĩa của 敬请

jìngqǐng

KÍNH THỈNHĐộng từphồn thể 敬請
  1. Kính mời (làm gì đó) (cách nói kính trọng)

Câu hỏi thường gặp

敬请 nghĩa là gì?

敬请 (jìngqǐng) nghĩa là kính mời.

敬请 đọc thế nào?

敬请 đọc là jìngqǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 敬请 là gì?

Âm Hán Việt của 敬请 là "kính thỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.