TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敬谢不敏

jìngxièbùmǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敬謝不敏

Âm Hán Việt KÍNH TẠ BẤT MẪN

敬谢不敏 nghĩa là Xin thứ lỗi vì không thể đáp ứng.

Nghĩa của 敬谢不敏

jìngxièbùmǐn

KÍNH TẠ BẤT MẪNphồn thể 敬謝不敏
  1. Xin thứ lỗi vì không thể đáp ứng
  2. Lịch sự từ chối

Câu hỏi thường gặp

敬谢不敏 nghĩa là gì?

敬谢不敏 (jìngxièbùmǐn) nghĩa là Xin thứ lỗi vì không thể đáp ứng.

敬谢不敏 đọc thế nào?

敬谢不敏 đọc là jìngxièbùmǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 敬谢不敏 là gì?

Âm Hán Việt của 敬谢不敏 là "kính tạ bất mẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.