敬贤礼士 nghĩa là Tôn kính người đức hạnh và coi trọng học vấn.
Nghĩa của 敬贤礼士
jìngxiánlǐshì
KÍNH HIỀN LỄ SĨCụm từphồn thể 敬賢禮士
thành ngữ Tôn kính người đức hạnh và coi trọng học vấn
Câu hỏi thường gặp
敬贤礼士 nghĩa là gì?
敬贤礼士 (jìngxiánlǐshì) nghĩa là Tôn kính người đức hạnh và coi trọng học vấn.
敬贤礼士 đọc thế nào?
敬贤礼士 đọc là jìngxiánlǐshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 敬贤礼士 là gì?
Âm Hán Việt của 敬贤礼士 là "kính hiền lễ sĩ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.