TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敬酒不吃吃罚酒

jìngjiǔbùchīchīfájiǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敬酒不吃吃罰酒

Âm Hán Việt KÍNH TỬU BẤT CẬT CẬT PHẠT TỬU

敬酒不吃吃罚酒 nghĩa là Từ chối uống rượu mời chỉ để bị ép uống rượu phạt.

Nghĩa của 敬酒不吃吃罚酒

jìngjiǔbùchīchīfájiǔ

KÍNH TỬU BẤT CẬT CẬT PHẠT TỬUCụm từphồn thể 敬酒不吃吃罰酒
  1. nghĩa đen, thành ngữ Từ chối uống rượu mời chỉ để bị ép uống rượu phạt
  2. nghĩa bóng Từ chối một yêu cầu chỉ để sau đó bị ép phải chấp nhận dưới áp lực

Câu hỏi thường gặp

敬酒不吃吃罚酒 nghĩa là gì?

敬酒不吃吃罚酒 (jìngjiǔbùchīchīfájiǔ) nghĩa là Từ chối uống rượu mời chỉ để bị ép uống rượu phạt.

敬酒不吃吃罚酒 đọc thế nào?

敬酒不吃吃罚酒 đọc là jìngjiǔbùchīchīfájiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 敬酒不吃吃罚酒 là gì?

Âm Hán Việt của 敬酒不吃吃罚酒 là "kính tửu bất cật cật phạt tửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.