敬鬼神而远之
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 敬鬼神而遠之
敬鬼神而远之 nghĩa là Kính trọng thần thánh và ma quỷ từ xa (thành ngữ); giữ một khoảng cách tôn trọng.
Nghĩa của 敬鬼神而远之
jìngguǐshén'éryuǎnzhī
KÍNH QUỶ THẦN NHI VIỄN CHIphồn thể 敬鬼神而遠之- Kính trọng thần thánh và ma quỷ từ xa (thành ngữ); giữ một khoảng cách tôn trọng
Câu hỏi thường gặp
敬鬼神而远之 nghĩa là gì?
敬鬼神而远之 (jìngguǐshén'éryuǎnzhī) nghĩa là Kính trọng thần thánh và ma quỷ từ xa (thành ngữ); giữ một khoảng cách tôn trọng.
敬鬼神而远之 đọc thế nào?
敬鬼神而远之 đọc là jìngguǐshén'éryuǎnzhī (pinyin).
Âm Hán Việt của 敬鬼神而远之 là gì?
Âm Hán Việt của 敬鬼神而远之 là "kính quỷ thần nhi viễn chi".