TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敬鬼神而远之

jìngguǐshén'éryuǎnzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敬鬼神而遠之

Âm Hán Việt KÍNH QUỶ THẦN NHI VIỄN CHI

敬鬼神而远之 nghĩa là Kính trọng thần thánh và ma quỷ từ xa (thành ngữ); giữ một khoảng cách tôn trọng.

Nghĩa của 敬鬼神而远之

jìngguǐshén'éryuǎnzhī

KÍNH QUỶ THẦN NHI VIỄN CHIphồn thể 敬鬼神而遠之
  1. Kính trọng thần thánh và ma quỷ từ xa (thành ngữ); giữ một khoảng cách tôn trọng

Câu hỏi thường gặp

敬鬼神而远之 nghĩa là gì?

敬鬼神而远之 (jìngguǐshén'éryuǎnzhī) nghĩa là Kính trọng thần thánh và ma quỷ từ xa (thành ngữ); giữ một khoảng cách tôn trọng.

敬鬼神而远之 đọc thế nào?

敬鬼神而远之 đọc là jìngguǐshén'éryuǎnzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 敬鬼神而远之 là gì?

Âm Hán Việt của 敬鬼神而远之 là "kính quỷ thần nhi viễn chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.