数
Phồn thể: 數
数 nghĩa là con số, số liệu, một vài, một số.
Nghĩa của 数
shù
SỐphồn thể 數- Con số; số liệu
- Một vài; một số
shǔ
SỐphồn thể 數- Đếm
- Coi như; xem như
- Liệt kê; liệt kê danh sách
shuò
SỐphồn thể 數- văn học Thường xuyên; lặp đi lặp lại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 数
Đồng nghĩa
Từ ghép có 数
Thành ngữ có 数
- 不计其数 — Số của chúng không thể đếm được (thành ngữ); nghĩa bóng: vô số
- 未知数 — Số chưa biết
- 屈指可数 — Đếm trên đầu ngón tay
- 数一数二 — Được xem là nhất hoặc nhì; một trong những người giỏi nhất
- 数不胜数 — Nhiều không đếm xuể (thành ngữ); vô số
- 如数家珍 — Rất quen thuộc với một vấn đề
- 心里有数 — Biết rõ tình hình
- 心中无数 — Không biết rõ
- 数典忘祖 — Kể lịch sử nhưng quên tổ tiên (thành ngữ); quên cội nguồn
- 寥寥可数 — Chỉ một vài (thành ngữ); số lượng nhỏ
- 滥竽充数 — Thổi nhạc cụ yu 竽 để làm đủ số (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho đủ số bằng sản phẩm kém chất lượng
- 数九寒天 — Chín giai đoạn chín ngày sau đông chí, thời gian lạnh nhất trong năm
- 历历可数 — Mỗi cái đều có thể phân biệt
- 不足齿数 — Không đáng nhắc đến
- 劫数难逃 — Số phận khó tránh, không thể chạy trốn (thành ngữ). Số phận của bạn đã cận kề.
- 擢发难数 — Khó đếm như tóc bị nhổ từ đầu
- 数见不鲜 — Một việc xảy ra phổ biến
- 数黄道黑 — Đếm cái đen cái vàng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng để kích động mâu thuẫn
- 数黑论白 — Đếm cái đen cái vàng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng để kích động mâu thuẫn
- 数黑论黄 — Đếm cái đen cái vàng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng để kích động mâu thuẫn
Câu ví dụ với 数
- 我数著星宿的星光来预测我爱情的未来。 Tôi đếm tia sáng những chòm sao như một lời tiên đoán cho tình yêu của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #778700
- 我数了一下,这样一棵松树有三百多圈年轮。而砍倒它只需要15分钟。 Tôi đếm rồi. Một cây thông như thế này có hơn ba trăm vòng gỗ, nhưng lại chỉ cần 15 phút để chặt nó xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896611
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
数 nghĩa là gì?
数 (shù, shǔ, shuò) nghĩa là con số, số liệu, một vài, một số.
数 đọc thế nào?
数 đọc là shù (pinyin).
Âm Hán Việt của 数 là gì?
Âm Hán Việt của 数 là "số".