TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数

HSK 6HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數

Âm Hán Việt SỐ
Bộ thủ: 攴 (ngạt) · bộ số 66 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿰娄攵 Mọi âm Hán Việt của chữ: số, sác, xúc, sổ

数 nghĩa là con số, số liệu, một vài, một số.

Nghĩa của 数

shù

SỐphồn thể 數
  1. Con số; số liệu
  2. Một vài; một số

shǔ

SỐphồn thể 數
  1. Đếm
  2. Coi như; xem như
  3. Liệt kê; liệt kê danh sách

shuò

SỐphồn thể 數
  1. văn học Thường xuyên; lặp đi lặp lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 数

Đồng nghĩa

Từ ghép có 数

Thành ngữ có 数

  • 不计其数 — Số của chúng không thể đếm được (thành ngữ); nghĩa bóng: vô số
  • 未知数 — Số chưa biết
  • 屈指可数 — Đếm trên đầu ngón tay
  • 数一数二 — Được xem là nhất hoặc nhì; một trong những người giỏi nhất
  • 数不胜数 — Nhiều không đếm xuể (thành ngữ); vô số
  • 如数家珍 — Rất quen thuộc với một vấn đề
  • 心里有数 — Biết rõ tình hình
  • 心中无数 — Không biết rõ
  • 数典忘祖 — Kể lịch sử nhưng quên tổ tiên (thành ngữ); quên cội nguồn
  • 寥寥可数 — Chỉ một vài (thành ngữ); số lượng nhỏ
  • 滥竽充数 — Thổi nhạc cụ yu 竽 để làm đủ số (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho đủ số bằng sản phẩm kém chất lượng
  • 数九寒天 — Chín giai đoạn chín ngày sau đông chí, thời gian lạnh nhất trong năm
  • 历历可数 — Mỗi cái đều có thể phân biệt
  • 不足齿数 — Không đáng nhắc đến
  • 劫数难逃 — Số phận khó tránh, không thể chạy trốn (thành ngữ). Số phận của bạn đã cận kề.
  • 擢发难数 — Khó đếm như tóc bị nhổ từ đầu
  • 数见不鲜 — Một việc xảy ra phổ biến
  • 数黄道黑 — Đếm cái đen cái vàng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng để kích động mâu thuẫn
  • 数黑论白 — Đếm cái đen cái vàng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng để kích động mâu thuẫn
  • 数黑论黄 — Đếm cái đen cái vàng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng để kích động mâu thuẫn

Câu ví dụ với 数

  • 我数著星宿的星光来预测我爱情的未来。 Tôi đếm tia sáng những chòm sao như một lời tiên đoán cho tình yêu của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #778700
  • 我数了一下,这样一棵松树有三百多圈年轮。而砍倒它只需要15分钟。 Tôi đếm rồi. Một cây thông như thế này có hơn ba trăm vòng gỗ, nhưng lại chỉ cần 15 phút để chặt nó xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896611

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

数 nghĩa là gì?

数 (shù, shǔ, shuò) nghĩa là con số, số liệu, một vài, một số.

数 đọc thế nào?

数 đọc là shù (pinyin).

Âm Hán Việt của 数 là gì?

Âm Hán Việt của 数 là "số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.