数一数二 nghĩa là Được xem là nhất hoặc nhì; một trong những người giỏi nhất.
Nghĩa của 数一数二
shǔyīshǔ'èr
SỐ NHẤT SỐ NHỊCụm từphồn thể 數一數二
thành ngữ Được xem là nhất hoặc nhì; một trong những người giỏi nhất
thành ngữ Liệt kê từng cái một
Câu hỏi thường gặp
数一数二 nghĩa là gì?
数一数二 (shǔyīshǔ'èr) nghĩa là Được xem là nhất hoặc nhì; một trong những người giỏi nhất.
数一数二 đọc thế nào?
数一数二 đọc là shǔyīshǔ'èr (pinyin).
Âm Hán Việt của 数一数二 là gì?
Âm Hán Việt của 数一数二 là "số nhất số nhị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.