数九
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 數九
数九 nghĩa là Chín giai đoạn chín ngày sau đông chí, thời gian lạnh nhất trong năm.
Nghĩa của 数九
shǔjiǔ
SỐ CỬUphồn thể 數九- Chín giai đoạn chín ngày sau đông chí, thời gian lạnh nhất trong năm
Thành ngữ có 数九
- 数九寒天 — Chín giai đoạn chín ngày sau đông chí, thời gian lạnh nhất trong năm
Câu hỏi thường gặp
数九 nghĩa là gì?
数九 (shǔjiǔ) nghĩa là Chín giai đoạn chín ngày sau đông chí, thời gian lạnh nhất trong năm.
数九 đọc thế nào?
数九 đọc là shǔjiǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 数九 là gì?
Âm Hán Việt của 数九 là "số cửu".