TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数九

shǔjiǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數九

Âm Hán Việt SỐ CỬU

数九 nghĩa là Chín giai đoạn chín ngày sau đông chí, thời gian lạnh nhất trong năm.

Nghĩa của 数九

shǔjiǔ

SỐ CỬUphồn thể 數九
  1. Chín giai đoạn chín ngày sau đông chí, thời gian lạnh nhất trong năm

Thành ngữ có 数九

  • 数九寒天 — Chín giai đoạn chín ngày sau đông chí, thời gian lạnh nhất trong năm

Câu hỏi thường gặp

数九 nghĩa là gì?

数九 (shǔjiǔ) nghĩa là Chín giai đoạn chín ngày sau đông chí, thời gian lạnh nhất trong năm.

数九 đọc thế nào?

数九 đọc là shǔjiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 数九 là gì?

Âm Hán Việt của 数九 là "số cửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.