TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数域

shùyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數域

Âm Hán Việt SỐ VỰC

数域 nghĩa là trường số.

Nghĩa của 数域

shùyù

SỐ VỰCDanh từphồn thể 數域
  1. Trường số (toán học)
  2. Trường con của trường số phức

Từ ghép có 数域

Câu hỏi thường gặp

数域 nghĩa là gì?

数域 (shùyù) nghĩa là trường số.

数域 đọc thế nào?

数域 đọc là shùyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 数域 là gì?

Âm Hán Việt của 数域 là "số vực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.