TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数字

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shùzì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數字

Âm Hán Việt SỐ TỰ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

数字 nghĩa là chữ số, số.

Nghĩa của 数字

shùzì

SỐ TỰDanh từ, Tính từphồn thể 數字
  1. Chữ số
  2. Số
  3. Hình
  4. Số lượng
  5. Kỹ thuật số (điện tử, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 数字

Đồng nghĩa

Từ ghép có 数字

Câu hỏi thường gặp

数字 nghĩa là gì?

数字 (shùzì) nghĩa là chữ số, số.

数字 đọc thế nào?

数字 đọc là shùzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 数字 là gì?

Âm Hán Việt của 数字 là "số tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.