TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数字信号

shùzìxìnhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數字信號

Âm Hán Việt SỐ TỰ TÍN HIỆU

数字信号 nghĩa là tín hiệu số.

Nghĩa của 数字信号

shùzìxìnhào

SỐ TỰ TÍN HIỆUphồn thể 數字信號
  1. Tín hiệu số

Câu hỏi thường gặp

数字信号 nghĩa là gì?

数字信号 (shùzìxìnhào) nghĩa là tín hiệu số.

数字信号 đọc thế nào?

数字信号 đọc là shùzìxìnhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 数字信号 là gì?

Âm Hán Việt của 数字信号 là "số tự tín hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.