数字导览设施 (shùzìdǎolǎnshèshī) nghĩa là Thiết bị hướng dẫn số.
数字导览设施 đọc thế nào?
数字导览设施 đọc là shùzìdǎolǎnshèshī (pinyin).
Âm Hán Việt của 数字导览设施 là gì?
Âm Hán Việt của 数字导览设施 là "số tự đạo lãm thiết thi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.