TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数字导览设施

shùzìdǎolǎnshèshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數字導覽設施

Âm Hán Việt SỐ TỰ ĐẠO LÃM THIẾT THI

数字导览设施 nghĩa là Thiết bị hướng dẫn số.

Nghĩa của 数字导览设施

shùzìdǎolǎnshèshī

SỐ TỰ ĐẠO LÃM THIẾT THIphồn thể 數字導覽設施
  1. Thiết bị hướng dẫn số

Câu hỏi thường gặp

数字导览设施 nghĩa là gì?

数字导览设施 (shùzìdǎolǎnshèshī) nghĩa là Thiết bị hướng dẫn số.

数字导览设施 đọc thế nào?

数字导览设施 đọc là shùzìdǎolǎnshèshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 数字导览设施 là gì?

Âm Hán Việt của 数字导览设施 là "số tự đạo lãm thiết thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.