TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数字电视

shùzìdiànshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數字電視

Âm Hán Việt SỐ TỰ ĐIỆN THỊ

数字电视 nghĩa là Truyền hình kỹ thuật số.

Nghĩa của 数字电视

shùzìdiànshì

SỐ TỰ ĐIỆN THỊDanh từphồn thể 數字電視
  1. Truyền hình kỹ thuật số

Câu hỏi thường gặp

数字电视 nghĩa là gì?

数字电视 (shùzìdiànshì) nghĩa là Truyền hình kỹ thuật số.

数字电视 đọc thế nào?

数字电视 đọc là shùzìdiànshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 数字电视 là gì?

Âm Hán Việt của 数字电视 là "số tự điện thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.