TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数字时钟

shùzìshízhōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數字時鐘

Âm Hán Việt SỐ TỰ THỜI CHUNG

数字时钟 nghĩa là đồng hồ số.

Nghĩa của 数字时钟

shùzìshízhōng

SỐ TỰ THỜI CHUNGphồn thể 數字時鐘
  1. Đồng hồ số

Câu hỏi thường gặp

数字时钟 nghĩa là gì?

数字时钟 (shùzìshízhōng) nghĩa là đồng hồ số.

数字时钟 đọc thế nào?

数字时钟 đọc là shùzìshízhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 数字时钟 là gì?

Âm Hán Việt của 数字时钟 là "số tự thời chung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.