数字游民 (shùzìyóumín) nghĩa là Người du mục kỹ thuật số.
数字游民 đọc thế nào?
数字游民 đọc là shùzìyóumín (pinyin).
Âm Hán Việt của 数字游民 là gì?
Âm Hán Việt của 数字游民 là "số tự du dân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.