TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数字游民

shùzìyóumín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數字遊民

Âm Hán Việt SỐ TỰ DU DÂN

数字游民 nghĩa là Người du mục kỹ thuật số.

Nghĩa của 数字游民

shùzìyóumín

SỐ TỰ DU DÂNphồn thể 數字遊民
  1. Người du mục kỹ thuật số

Câu hỏi thường gặp

数字游民 nghĩa là gì?

数字游民 (shùzìyóumín) nghĩa là Người du mục kỹ thuật số.

数字游民 đọc thế nào?

数字游民 đọc là shùzìyóumín (pinyin).

Âm Hán Việt của 数字游民 là gì?

Âm Hán Việt của 数字游民 là "số tự du dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.