TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数字电路

shùzìdiànlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數字電路

Âm Hán Việt SỐ TỰ ĐIỆN LỘ

数字电路 nghĩa là mạch số.

Nghĩa của 数字电路

shùzìdiànlù

SỐ TỰ ĐIỆN LỘphồn thể 數字電路
  1. Mạch số

Câu hỏi thường gặp

数字电路 nghĩa là gì?

数字电路 (shùzìdiànlù) nghĩa là mạch số.

数字电路 đọc thế nào?

数字电路 đọc là shùzìdiànlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 数字电路 là gì?

Âm Hán Việt của 数字电路 là "số tự điện lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.