TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数学模型

shùxuémóxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數學模型

Âm Hán Việt SỐ HỌC MÔ HÌNH

数学模型 nghĩa là mô hình toán học.

Nghĩa của 数学模型

shùxuémóxíng

SỐ HỌC MÔ HÌNHphồn thể 數學模型
  1. Mô hình toán học

Câu hỏi thường gặp

数学模型 nghĩa là gì?

数学模型 (shùxuémóxíng) nghĩa là mô hình toán học.

数学模型 đọc thế nào?

数学模型 đọc là shùxuémóxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 数学模型 là gì?

Âm Hán Việt của 数学模型 là "số học mô hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.