TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数年

shùnián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數年

Âm Hán Việt SỐ NIÊN

数年 nghĩa là vài năm, nhiều năm.

Nghĩa của 数年

shùnián

SỐ NIÊNphồn thể 數年
  1. Vài năm
  2. Nhiều năm

Câu ví dụ với 数年

  • 数年过去了。 Vài năm đã trôi qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #342680

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

数年 nghĩa là gì?

数年 (shùnián) nghĩa là vài năm, nhiều năm.

数年 đọc thế nào?

数年 đọc là shùnián (pinyin).

Âm Hán Việt của 数年 là gì?

Âm Hán Việt của 数年 là "số niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.